chai
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaTừ đồng âm
sửaChữ Nôm
Danh từ
chai
- Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
- rót đầy chai
- thu mua vỏ chai
- Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều.
- cục chai
- Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.
- Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.
- Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm. (tục ngữ)
- Một triệu.
Dịch
sửa- đồ đựng bằng thủy tinh
- Tiếng Anh: bottle
- Tiếng Hà Lan: fles gc hoặc gđ
- Tiếng Nga: бутылка gc (butýlka)
- Tiếng Nhật: 瓶
- Tiếng Pháp: bouteille gc (1)
- Tiếng Tây Ban Nha: botella gc
- Tiếng Triều Tiên: 병 (byŏng, «biơng»)
- chỗ da dày
- Tiếng Anh: corn, callus
- Tiếng Hà Lan: eelt gt
- Tiếng Pháp: cor gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: callo gđ
Từ liên hệ
sửaTính từ
sửaTham khảo
sửa- "chai", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)